white fragility
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một loạt hành vi phòng thủ được cho là do người da trắng thể hiện để đối phó với những thách thức từ tình hình chủng tộc không ổn định mang lại cho họ những đặc quyền xã hộidanh từkhông đếm được (uncountable)A range of defensive behaviors supposedly exhibited by white people in response to challenges to the unstable racial situation that gives them social privileges.