Nghĩa chính
- Vạm vỡ, to khỏetính từLarge, well-built, and muscular.
- Tuyệt vời, ấn tượngtính từGreat, amazing, unbelievable.
- Ghê gớm, dữ dộitính từOf large magnitude, either good or bad, and sometimes both.
- Nhiều mắt gỗ, sần sùitính từFull of burls or knots; knotty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burlyDạng gốc (base form)
- burlierSo sánh hơn (comparative)
- more burlySo sánh hơn (comparative)
- most burlySo sánh nhất (superlative)
- burliestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hurly-burlyđộng từ | động từ | Tạo ra một sự náo động hoặc hỗn loạn |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vạm vỡ
Họ từ (word family)
cùng gốc burlyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Anh ấy là một cầu thủ bóng bầu dục to lớn, vạm vỡ, làm nghề làm vườn.
- .Bàn thắng đó thật tuyệt vời.
- , .Chuyến đi bộ đường dài này sẽ rất gian nan, nhưng đáng giá vì bãi biển đó có lướt sóng rất tốt.