Dịch

burly

B2tính từ (adjective)
UK/ˈbɜːli/US/bɝli/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Vạm vỡ, to khỏetính từLarge, well-built, and muscular.
  2. Tuyệt vời, ấn tượngtính từGreat, amazing, unbelievable.
  3. Ghê gớm, dữ dộitính từOf large magnitude, either good or bad, and sometimes both.
  4. Nhiều mắt gỗ, sần sùitính từFull of burls or knots; knotty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burlyDạng gốc (base form)
  2. burlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more burlySo sánh hơn (comparative)
  4. most burlySo sánh nhất (superlative)
  5. burliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hurly-burlyđộng từTạo ra một sự náo động hoặc hỗn loạn

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

bower-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiburly
  2. từ tiếng Anh cổ*būrlīċ“noble, stately”
tính từ

burl-y

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vạm vỡ

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Anh ấy là một cầu thủ bóng bầu dục to lớn, vạm vỡ, làm nghề làm vườn.
  • .Bàn thắng đó thật tuyệt vời.
  • , .Chuyến đi bộ đường dài này sẽ rất gian nan, nhưng đáng giá vì bãi biển đó có lướt sóng rất tốt.

AI