Nghĩa chính
- Sự phát triển của cây trong đó hạt phát triển một cách biến dạng; một nút thắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tree growth in which the grain has grown in a deformed manner; a burr knot.
- Gỗ veneer lốm đốm thường được cắt từ sự phát triển như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wood of a mottled veneer, usually cut from such a growth.
- Nút hoặc cục trong sợi hoặc vảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A knot or lump in thread or cloth.
- Gỡ nút (ở sợi chỉ, sợi len)động từTo remove the knots in cloth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiburle“a knot or flaw in cloth”
- từ tiếng Pháp cổbourle“flocks or ends of threads which disfigure cloth”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha