burlesque
C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nghệ thuật trào phúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A derisive art form that mocks by imitation; a parody.
- Kịch tạp kỹ gợi cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety adult entertainment show, usually including titillation such as striptease, most common from the 1880s to the 1930s.
- Sự bắt chước lố bịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ludicrous imitation; a caricature; a travesty; a gross perversion.
- Diễn kịch trào phúngđộng từTo make a burlesque parody of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burlesqueNguyên thể (infinitive)
- burlesquesSố nhiều (plural)
- burlesquedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- burlesquingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-burlesquedanh từ | danh từ | Hình thức biểu diễn khôi hài truyền thống của Mỹ được hồi sinh, bao gồm khiêu vũ, thoát y, biểu diễn kịch, v.v |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Chế giễu
- To ridicule, or to make ludicrous by grotesque representation in action or in language.
Ví dụ
- ; , .Do đó, kịch trào phúng có hai loại; loại thứ nhất mô tả những kẻ thấp hèn trong trang phục của người hùng, loại kia mô tả những nhân vật vĩ đại hành động và nói năng như những kẻ hạ đẳng nhất.
- , , , ?Ai là người ngưỡng mộ và gắn bó từ tận đáy lòng với các cơ quan đại diện quốc gia, mà lại phải quay lưng với sự nhạo báng trần tục và sự biến chất ghê tởm của thể chế thiêng liêng đó?
- " " " . . . " , .Khi tờ New York Times đáng kính lấy trích dẫn của tôi, trong đó tôi mô tả các yếu tố neon là 'nhạo báng huyền thoại về sự thống trị của nam giới' và thay vào đó in thành 'anh ấy thích mô tả chúng là... biểu tượng của sự thống trị nam giới', thì rõ ràng việc làm việc với các nhà báo sẽ là một con đường dài đầy chông gai.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc burlesqueNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápburlesque
- từ tiếng Ýburlesco“parodic”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha