Nghĩa chính
- Vải bao bìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very strong, coarse cloth, made from jute, flax, or hemp, and used to make sacks, etc.
- Bọc bằng vải bốđộng từngoại động từ (transitive)To wrap or cover in burlap.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burlapNguyên thể (infinitive)
- burlapsSố nhiều (plural)
- burlappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- burlappingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| burlap bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi lớn được dệt từ vải bố |
Họ từ (word family)
cùng gốc burlapTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ,” . .Một nhân viên kiểm lâm đã phản ứng và phát hiện hai con gà nguyên con trong một bao tải vải bố trong suối nước nóng.
- , .Ba lô của anh ấy làm bằng vải bố, có một mảnh vá nơi từng bị thủng.
- .Bao tải vải bố chứa vài ký bột mì.