Dịch

burlap

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɜːlæp/US/ˈbɝlæp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vải bao bìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very strong, coarse cloth, made from jute, flax, or hemp, and used to make sacks, etc.
  2. Bọc bằng vải bốđộng từngoại động từ (transitive)To wrap or cover in burlap.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burlapNguyên thể (infinitive)
  2. burlapsSố nhiều (plural)
  3. burlappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. burlappingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

burlap bagdanh từChiếc túi lớn được dệt từ vải bố

Nguồn gốc (etymology)

burel“a coarse woollen cloth”lap“flap of a garment”

  1. từ tiếng Anh trung đạiburel
  2. từ tiếng Hà Lanboenlap“coarse, rubbing linen or cloth”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc burlap

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ ,” . .Một nhân viên kiểm lâm đã phản ứng và phát hiện hai con gà nguyên con trong một bao tải vải bố trong suối nước nóng.
  • , .Ba lô của anh ấy làm bằng vải bố, có một mảnh vá nơi từng bị thủng.
  • .Bao tải vải bố chứa vài ký bột mì.

AI