Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Loài thực vật có hoa lâu năm (thuộc chi Crocus thuộc họ Iridaceae). Saffron được lấy từ nhị hoa của Crocus sativusdanh từA perennial flowering plant (of the genus Crocus in the Iridaceae family). Saffron is obtained from the stamens of Crocus sativus.
- Các loài thực vật có hoa tương tự, chẳng hạn như cây nghệ mùa thu và cây nghệ thảo nguyêndanh từAny of various similar flowering plants, such as autumn crocus and prairie crocus.
- Vải bốdanh từkhông đếm được (uncountable)Burlap.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- crocusDạng gốc (base form)
- crocusesSố nhiều (plural)
- crocusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- croci (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sand crocusdanh từ | danh từ | Romulea cộtae, một loài hoa nhỏ của Châu Âu và Trung Đông |
| autumn crocusdanh từ | danh từ | Các loài thuộc chi Colchicum nở hoa vào mùa thu |
| crocus of Marsdanh từ | danh từ | Oxit sắt |
| prairie crocusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với American pasqueflower |
| saffron crocusdanh từ | danh từ | Loại cây nghệ tây, cụ thể là Crocus sativus, có nhụy hoa màu đỏ tươi là nguồn gốc của nghệ tây) |
| crocus of Venusdanh từ | danh từ | Oxit đồng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bột màu vàng đậm
- Bột màu vàng đậm, oxit của một số kim loại (đặc biệt là sắt), nung thành màu đỏ hoặc vàng đậmA deep yellow powder, the oxide of some metal (especially iron), calcined to a red or deep yellow colour.
Họ từ (word family)
cùng gốc crocusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcrocus
- từ tiếng Hy Lạp cổκρόκοςkrókos“crocus”
Ví dụ
- ; , , ; , , , , , .