Dịch

crocus

danh từ (noun)
UK/ˈkɹəʊ.kəs/US/ˈkɹoʊ.kəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Loài thực vật có hoa lâu năm (thuộc chi Crocus thuộc họ Iridaceae). Saffron được lấy từ nhị hoa của Crocus sativusdanh từA perennial flowering plant (of the genus Crocus in the Iridaceae family). Saffron is obtained from the stamens of Crocus sativus.
  2. Các loài thực vật có hoa tương tự, chẳng hạn như cây nghệ mùa thu và cây nghệ thảo nguyêndanh từAny of various similar flowering plants, such as autumn crocus and prairie crocus.
  3. Vải bốdanh từkhông đếm được (uncountable)Burlap.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. crocusDạng gốc (base form)
  2. crocusesSố nhiều (plural)
  3. crocusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. croci (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

sand crocusdanh từRomulea cộtae, một loài hoa nhỏ của Châu Âu và Trung Đông
autumn crocusdanh từCác loài thuộc chi Colchicum nở hoa vào mùa thu
crocus of Marsdanh từOxit sắt
prairie crocusdanh từĐồng nghĩa với American pasqueflower
saffron crocusdanh từLoại cây nghệ tây, cụ thể là Crocus sativus, có nhụy hoa màu đỏ tươi là nguồn gốc của nghệ tây)
crocus of Venusdanh từOxit đồng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bột màu vàng đậm
  1. Bột màu vàng đậm, oxit của một số kim loại (đặc biệt là sắt), nung thành màu đỏ hoặc vàng đậmA deep yellow powder, the oxide of some metal (especially iron), calcined to a red or deep yellow colour.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcrocus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκρόκοςkrókos“crocus”

Ví dụ

  • ; , , ; , , , , , .

AI