Dịch

saffron crocus

danh từ (noun)
UK/ˈsæfɹən ˈkɹəʊ.kəs/US/ˈsæfɹɑn ˈkɹoʊ.kəs/

Nghĩa chính

  1. Loại cây nghệ tây, cụ thể là Crocus sativus, có nhụy hoa màu đỏ tươi là nguồn gốc của nghệ tây)danh từA crocus, specifically Crocus sativus, which bears bright red stigmas in its flowers that are the source of saffron).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saffron crocusDạng gốc (base form)
  2. saffron crocusesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

AI