azafrán
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/asaˈfɾan/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nghệ tây (Crocus sativus)danh từsaffron crocus (Crocus sativus)
- Nghệ tâydanh từsaffron
- Nghệ (Curcuma longa)danh từturmeric (Curcuma longa)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- azafránDạng gốc (base form)
- azafranesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| azafrán bastardo | Cây rum | |
| chirigüe azafrán | Saffron finch (Sicalis flaveola)chưa dịch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nghệ tây
- saffron
Họ từ (word family)
cùng gốc azafránVí dụ
- . Curcuma . . , .