Dịch

saffron

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈsæfɹən/US/ˈsæfɹɑn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Nghệ tâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant of species Crocus sativus, a crocus.
  2. Màu vàng nghệ, vàng camdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An orange-yellow colour, the colour of a lion's pelt.
  3. Theo Ấn Độ giáo, thuộc Ấn Độ giáotính từAssociated with Hinduism, Hindus or Hindu nationalism.
  4. Cho nghệ tây vào, ướp nghệ tâyđộng từTo add saffron to (a food), for taste, colour etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saffronNguyên thể (infinitive)
  2. saffronsSố nhiều (plural)
  3. saffronedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. saffroningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

saffron coddanh từLoài cá Eleginus gracilis
iron saffrondanh từMàu đỏ Ấn Độ
saffron plumdanh từSideroxylon celastrinum, một loài thực vật có hoa thuộc họ Sapotaceae, có nguồn gốc từ Texas và Florida ở Hoa Kỳ và xuyên qua Trung Mỹ đến miền bắc Venezuela và Colombia ở Nam Mỹ
Cape saffrondanh từCassine peragua, một loại cây Nam Phi
cobra saffrondanh từChồn Mesua
saffron terrordanh từHành động khủng bố được thúc đẩy bởi chủ nghĩa dân tộc Hindu hoặc Hindutva
Indian saffrondanh từĐồng nghĩa với turmeric
meadow saffrondanh từColchicum mùa thu, một loại colchicum nở hoa vào mùa thu

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 4
Nghệ tây
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spice (seasoning) and colouring agent made from the stigma and part of the style of the plant, sometimes or formerly also used as a dye and insect repellent.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisaffron

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ; , , […]Vườn cây của nàng là vườn lựu, có hoa trái thơm ngon; hoa móng tay, với cam tùng, cam tùng và nghệ tây […]
  • , , , .Theo truyền thuyết cổ xưa, một cô gái Hy Lạp dùng nghệ tây suốt một tuần liền, không thể cưỡng lại người yêu.
  • […] .[…] các cô gái lại khóa Echo Lodge và rời đi trong nửa giờ đồng hồ hoàn hảo tiếp sau sắc hồng và vàng nghệ của hoàng hôn mùa đông.

AI