Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Nghệ tâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant of species Crocus sativus, a crocus.
- Màu vàng nghệ, vàng camdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An orange-yellow colour, the colour of a lion's pelt.
- Theo Ấn Độ giáo, thuộc Ấn Độ giáotính từAssociated with Hinduism, Hindus or Hindu nationalism.
- Cho nghệ tây vào, ướp nghệ tâyđộng từTo add saffron to (a food), for taste, colour etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saffronNguyên thể (infinitive)
- saffronsSố nhiều (plural)
- saffronedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- saffroningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saffron coddanh từ | danh từ | Loài cá Eleginus gracilis |
| iron saffrondanh từ | danh từ | Màu đỏ Ấn Độ |
| saffron plumdanh từ | danh từ | Sideroxylon celastrinum, một loài thực vật có hoa thuộc họ Sapotaceae, có nguồn gốc từ Texas và Florida ở Hoa Kỳ và xuyên qua Trung Mỹ đến miền bắc Venezuela và Colombia ở Nam Mỹ |
| Cape saffrondanh từ | danh từ | Cassine peragua, một loại cây Nam Phi |
| cobra saffrondanh từ | danh từ | Chồn Mesua |
| saffron terrordanh từ | danh từ | Hành động khủng bố được thúc đẩy bởi chủ nghĩa dân tộc Hindu hoặc Hindutva |
| Indian saffrondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với turmeric |
| meadow saffrondanh từ | danh từ | Colchicum mùa thu, một loại colchicum nở hoa vào mùa thu |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 4
Nghệ tây
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spice (seasoning) and colouring agent made from the stigma and part of the style of the plant, sometimes or formerly also used as a dye and insect repellent.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc saffronNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisaffron
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; , , […]Vườn cây của nàng là vườn lựu, có hoa trái thơm ngon; hoa móng tay, với cam tùng, cam tùng và nghệ tây […]
- , , , .Theo truyền thuyết cổ xưa, một cô gái Hy Lạp dùng nghệ tây suốt một tuần liền, không thể cưỡng lại người yêu.
- […] .[…] các cô gái lại khóa Echo Lodge và rời đi trong nửa giờ đồng hồ hoàn hảo tiếp sau sắc hồng và vàng nghệ của hoàng hôn mùa đông.