Dịch

saffron terror

danh từ (noun)
UK/ˈsæfɹən ˈtɛ.ɹə/US/ˈsæfɹɑn ˈtɛɹ.ɚ/

Nghĩa chính

  1. Hành động khủng bố được thúc đẩy bởi chủ nghĩa dân tộc Hindu hoặc Hindutvadanh từkhông đếm được (uncountable)Acts of terrorism motivated by Hindu nationalism or Hindutva.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI