Dịch

turmeric

B2danh từ (noun)
UK/ˈtjuː.m(ə).ɹɪk/US/ˈtɝ.mɚ.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nghệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Indian plant (Curcuma longa), with aromatic rhizomes, part of the ginger family (Zingiberaceae).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turmericDạng gốc (base form)
  2. turmericsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wild turmericdanh từLoài nghệ, Curcuma Aromatica
turmeric paperdanh từGiấy tẩm bột nghệ, dùng để kiểm tra độ axit. Đối với chất kiềm thì chuyển từ màu vàng sang màu nâu
white turmericdanh từZedoary (Curcuma zedoaria), một loại thảo dược có thân rễ ăn được
turmeric acidChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nghệ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The pulverized rhizome of the turmeric plant, used for flavoring and to add a bright yellow color to food.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A yellow to reddish-brown dye extracted from the turmeric plant.

Ví dụ

  • .Cô ấy chiết xuất những màu sắc đẹp từ nghệ.
  • ?Có nghệ trong món cơm paella không?
  • .Mang theo dầu và nghệ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiturmeryte
  2. từ tiếng Ả Rậpكُرْكُمkurkum“Curcuma”
  3. từ tiếng Pháp cổterre

AI