Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nghệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Indian plant (Curcuma longa), with aromatic rhizomes, part of the ginger family (Zingiberaceae).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turmericDạng gốc (base form)
- turmericsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wild turmericdanh từ | danh từ | Loài nghệ, Curcuma Aromatica |
| turmeric paperdanh từ | danh từ | Giấy tẩm bột nghệ, dùng để kiểm tra độ axit. Đối với chất kiềm thì chuyển từ màu vàng sang màu nâu |
| white turmericdanh từ | danh từ | Zedoary (Curcuma zedoaria), một loại thảo dược có thân rễ ăn được |
| turmeric acid | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nghệ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The pulverized rhizome of the turmeric plant, used for flavoring and to add a bright yellow color to food.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A yellow to reddish-brown dye extracted from the turmeric plant.
Ví dụ
- .Cô ấy chiết xuất những màu sắc đẹp từ nghệ.
- ?Có nghệ trong món cơm paella không?
- .Mang theo dầu và nghệ.
Họ từ (word family)
cùng gốc turmericNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiturmeryte
- từ tiếng Ả Rậpكُرْكُمkurkum“Curcuma”
- từ tiếng Pháp cổterre