Dịch

bower

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Phòng ngủ, khu riêng tưdanh từA bedroom or private apartments, especially for a woman in a medieval castle.
  2. Nhà tranh, nơi ẩn dậtdanh từA dwelling; a picturesque country cottage, especially one that is used as a retreat.
  3. Vòm lá, chòi ládanh từA shady, leafy shelter or recess in a garden or woods.
  4. Bao bọc, che phủđộng từTo embower; to enclose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bowerNguyên thể (infinitive)
  2. bowersSố nhiều (plural)
  3. boweredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boweringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

best bowerdanh từThẻ bổ sung đôi khi được thêm vào gói, được ưu tiên hơn tất cả các thẻ khác là thẻ cao nhất
left bowerdanh từJack của bộ đồ kia có cùng màu với quân át chủ bài (có jack được gọi là bower bên phải) và bên cạnh nó có giá trị
right bowerdanh từJack của bộ bài tẩy, quân bài cao nhất trong trò chơi ngoại trừ quân joker
bower birddanh từCác loài chim thuộc họ Ptilonorhynchidae ở Úc đều nổi tiếng với việc xây dựng các cấu trúc trưng bày (cung tên) và trang trí chúng bằng các vật thể sáng như vỏ sò, thủy tinh, hoa, v.v
bower vinedanh từLoại cây nho có hoa có nguồn gốc từ Úc và được trồng làm cảnh ở vùng khí hậu ấm hơn, Pandorea jasminoides
Bower-Barffđộng từĐưa (kim loại) vào quy trình Bower-Barff để giảm sự ăn mòn
lady's bowerdanh từClematis Vitalba, một loài cây leo có hoa thơm
bower anchordanh từMỗi chiếc trong số hai chiếc neo chính của con tàu, được gắn cố định vào dây cáp ở mỗi bên mũi tàu, luôn sẵn sàng buông ra trong trường hợp khẩn cấp

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Tổ chim bower
  1. A large structure made of grass, twigs, etc., and decorated with bright objects, used by male bower birds during courtship displays.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibour
  2. từ tiếng Anh cổbūr
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*būr
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiboueer
  2. từ tiếng Anh cổbūr
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạibouwer“farmer, builder, peasant”

Cùng gốc (doublet)bauerBoerboor

danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcBauer

Ví dụ

  • , / .Hãy đưa đàn cho ta khi ta nằm trên giường, / Và khóa cửa căn phòng bất hạnh của ta.
  • : / ; / ; / , / , , .Một vật đẹp đẽ là niềm vui mãi mãi: / Vẻ đáng yêu của nó tăng lên; nó sẽ không bao giờ / Tan biến vào hư vô; mà vẫn sẽ giữ / Một nơi ẩn dật yên tĩnh cho chúng ta, và một giấc ngủ / Đầy những giấc mơ ngọt ngào, và sức khỏe, và hơi thở êm đềm.
  • , , , , , .Đêm đó Tarzan dựng một cái chòi nhỏ ấm cúng trên cao giữa những cành cây đung đưa của một cái cây khổng lồ, và cô gái mệt mỏi đã ngủ ở đó, trong khi ở một chạc cây bên dưới cô, người vượn cuộn mình, sẵn sàng, ngay cả trong giấc ngủ, để bảo vệ cô.

AI