Bower-Barff
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đưa (kim loại) vào quy trình Bower-Barff để giảm sự ăn mònđộng từngoại động từ (transitive)To subject (metal) to the Bower-Barff process for reducing corrosion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Bower-BarffNguyên thể (infinitive)
- Bower-BarffsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- Bower-BarffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- Bower-BarffingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bower-Barff processdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương pháp phủ sắt hoặc thép bằng oxit sắt từ tính để giảm thiểu sự ăn mòn trong khí quyển. Các vật phẩm cần xử lý được đưa vào một thiết bị chưng cất kín và một dòng hơi quá nhiệt đi qua trong một khoảng thời gian, sau đó là dòng khí sản xuất (cacbon monoxit), để khử bất kỳ oxit nào cao hơn có thể đã được hình thành |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa