Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người Bô-ơdanh từA Dutch colonist in South Africa during the colonial era, especially a farmer.
- Quân Bô-ơdanh từA militant in the Boer War.
- Họ người Hà Landanh từ riêngA surname from Dutch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BoerDạng gốc (base form)
- BoersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de Boerdanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Hà Lan |
| Boer goatdanh từ | danh từ | Giống dê có nguồn gốc ở Nam Phi |
| Boerum Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Brooklyn, thành phố New York |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người Bô-ơ
- Người Bô-ơ, người gốc Hà LanAn Afrikaner, especially a farmer.
Ví dụ
- .Lính Anh bắt giữ một quân nhân Bô-ơ sau trận chiến.
- “ ,” .. . .Ít nhất một cảnh trên màn hình dường như là tiếng hô hào "Giết người Bô-ơ", điều mà các quan chức Mỹ và nhà hoạt động Afrikaner đã dẫn chứng làm bằng chứng cho thấy người da trắng Nam Phi đang bị bức hại. Boer có nghĩa là nông dân trong tiếng Hà Lan và tiếng Afrikaans.
- " " ."Kill the Boer" là một bài hát xúc phạm.
Họ từ (word family)
cùng gốc BoerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha