Dịch

Boer

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/bɔː/US/boɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người Bô-ơdanh từA Dutch colonist in South Africa during the colonial era, especially a farmer.
  2. Quân Bô-ơdanh từA militant in the Boer War.
  3. Họ người Hà Landanh từ riêngA surname from Dutch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BoerDạng gốc (base form)
  2. BoersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

de Boerdanh từ riêngMột họ từ tiếng Hà Lan
Boer goatdanh từGiống dê có nguồn gốc ở Nam Phi
Boerum Hilldanh từ riêngKhu phố ở Brooklyn, thành phố New York

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người Bô-ơ
  1. Người Bô-ơ, người gốc Hà LanAn Afrikaner, especially a farmer.

Ví dụ

  • .Lính Anh bắt giữ một quân nhân Bô-ơ sau trận chiến.
  • “ ,” .. . .Ít nhất một cảnh trên màn hình dường như là tiếng hô hào "Giết người Bô-ơ", điều mà các quan chức Mỹ và nhà hoạt động Afrikaner đã dẫn chứng làm bằng chứng cho thấy người da trắng Nam Phi đang bị bức hại. Boer có nghĩa là nông dân trong tiếng Hà Lan và tiếng Afrikaans.
  • " " ."Kill the Boer" là một bài hát xúc phạm.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng AfrikaansBoer“Boer”

Cùng gốc (doublet)bauerboorbower

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Hà LanBoer

AI