Nghĩa chính
- thuộc châu Á, gốc Átính từA2Relating to Asia or its people, customs, or languages.
- người châu Á, người gốc Ádanh từA2A person who comes from Asia or whose family comes from Asia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- asianDạng gốc (base form)
- asiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Asian Americandanh từ | danh từ | Người Mỹ gốc Á |
| Asian cuisine | Ẩm thực châu Á | |
| Asian culture | Văn hóa châu Á | |
| East Asiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ, hoặc liên quan đến Đông Á |
| South Asiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, hoặc liên quan đến Nam Á |
| Central Asiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ hoặc liên quan đến Trung Á |
| Southeast Asiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Đông Nam Á |
| Asian Gamesdanh từ riêng | danh từ riêng | Đại hội Thể thao châu Á, Á vận hội |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tom thích các cô gái châu Á.
- ?Bạn cũng là người Đông Á phải không?
- Sami's .Vợ của Sami là người châu Á.