Dịch

asian

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/(British) ˈeiʃən, ˈeiʒən; (American) ˈeiʒən/

Nghĩa chính

  1. thuộc châu Á, gốc Átính từA2Relating to Asia or its people, customs, or languages.
  2. người châu Á, người gốc Ádanh từA2A person who comes from Asia or whose family comes from Asia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asianDạng gốc (base form)
  2. asiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Asian Americandanh từNgười Mỹ gốc Á
Asian cuisineẨm thực châu Á
Asian cultureVăn hóa châu Á
East Asiantính từ, danh từCủa, từ, hoặc liên quan đến Đông Á
South Asiantính từ, danh từCủa, hoặc liên quan đến Nam Á
Central Asiantính từ, danh từCủa, từ hoặc liên quan đến Trung Á
Southeast Asiantính từ, danh từLiên quan đến Đông Nam Á
Asian Gamesdanh từ riêngĐại hội Thể thao châu Á, Á vận hội

Ví dụ

  • .Tom thích các cô gái châu Á.
  • ?Bạn cũng là người Đông Á phải không?
  • Sami's .Vợ của Sami là người châu Á.

AI