Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gian mái chedanh từStructure with roof for shade but with no walls used for public gatherings. A pavilion.
- Có bóng mát; có những lùm câytính từSheltered by trees; leafy; shady.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boweryDạng gốc (base form)
- boweriesSố nhiều (plural)
- more bowerySo sánh hơn (comparative)
- bowerierSo sánh hơn (comparative)
- boweriestSo sánh nhất (superlative)
- most bowerySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trang trại
- Trang trại, điền trangIn the early settlements of New York State, USA, a farm or estate.
Họ từ (word family)
cùng gốc boweryVí dụ
- year’s , 15.Ông capo của băng Mafia đã ra lệnh cho đàn em xử lý kẻ bị nghi là chỉ điểm.
- [ ] […]Lực cát cọ vào chân cô, và ánh sáng xanh của mặt trời phản chiếu trên mí mắt cô, đã gây nên trải nghiệm xuất thần ngoài thân thể.
- .Nếu bạn tìm thấy các hợp âm ghi-ta nâng cao khó nhớ, bạn có thể dùng capo và chơi các hợp âm quen thuộc ở những giọng khác.