Dịch

bowery

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈbaʊəɹi/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gian mái chedanh từStructure with roof for shade but with no walls used for public gatherings. A pavilion.
  2. Có bóng mát; có những lùm câytính từSheltered by trees; leafy; shady.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boweryDạng gốc (base form)
  2. boweriesSố nhiều (plural)
  3. more bowerySo sánh hơn (comparative)
  4. bowerierSo sánh hơn (comparative)
  5. boweriestSo sánh nhất (superlative)
  6. most bowerySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trang trại
  1. Trang trại, điền trangIn the early settlements of New York State, USA, a farm or estate.

Họ từ (word family)

cùng gốc bowery

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

bower-y

danh từ

bower-y

  1. dịch sát từ tiếng Hà Lanbouwerij

Ví dụ

  • year’s , 15.Ông capo của băng Mafia đã ra lệnh cho đàn em xử lý kẻ bị nghi là chỉ điểm.
  • [ ] […]Lực cát cọ vào chân cô, và ánh sáng xanh của mặt trời phản chiếu trên mí mắt cô, đã gây nên trải nghiệm xuất thần ngoài thân thể.
  • .Nếu bạn tìm thấy các hợp âm ghi-ta nâng cao khó nhớ, bạn có thể dùng capo và chơi các hợp âm quen thuộc ở những giọng khác.

AI