Dịch

flimsy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Mỏng manh, dễ gãy, dễ hỏngtính từLikely to bend or break under pressure; easily damaged; frail, unsubstantial.
  2. Mỏng dánh, mỏng nhẹtính từOf clothing: very light and thin.
  3. Hời hợt, không thuyết phụctính từOf an argument, explanation, etc.: ill-founded, unconvincing, weak; also, unimportant; paltry, trivial.
  4. Nông nổi, nông cạntính từOf a person: lacking depth of character or understanding; frivolous, superficial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flimsyDạng gốc (base form)
  2. flimsiesSố nhiều (plural)
  3. flimsierSo sánh hơn (comparative)
  4. more flimsySo sánh hơn (comparative)
  5. most flimsySo sánh nhất (superlative)
  6. flimsiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

soft flimsydanh từTờ tiền giả

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Yếu ớt
  1. Yếu ớt, gầy guộcOf a person, their physical makeup, or their health: delicate, frail.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hời hợt
Nông nổi

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy nghĩ kết cấu mỏng manh đó sẽ sụp đổ bất cứ lúc nào.
  • , , / , / , / , : […]Bị buộc bởi sự biến dạng của nó, phải che đậy bằng tấm màn công lý và lẽ phải mỏng manh, những đường nét không mấy hấp dẫn của nó, điều làm khiếp sợ tất cả, trừ đám đông ngu muội: […]
  • một cớ không thuyết phục

AI