Nghĩa chính
- Khóa học cấp tốcdanh từA quick, intense course of learning, especially one which is informal or hurried.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crash courseDạng gốc (base form)
- crash coursesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy được học cấp tốc cách trông trẻ khi chị gái gửi cháu trai cho anh ấy trông buổi chiều.
- two-week .Chúng tôi đang học cấp tốc sơ cứu trước chuyến đi bộ xuyên núi hai tuần.
- .Một vùng chiến sự là nơi tuyệt vời để học cấp tốc lượng giác.