Nghĩa chính
- Xuất hiện mà không được mời tại một bữa tiệc hoặc sự kiện khácđộng từnội động từ (intransitive)To appear uninvited at a party or other event.
- Đi vào với một âm thanh đổ vỡđộng từTo come in with a crashing sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crash inNguyên thể (infinitive)
- crashes inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- crashed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crashing inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crash in the eggcụm từ | cụm từ | Bóp chết ngay khi còn trong trứng nước |
| crash into | Tông vào | |
| crash into something | Đâm sầm vào |
Ví dụ
- .
- , , .
- .