Nghĩa chính
- Lỗi xảy ra khi hệ điều hành bị treo do nó đã đạt đến tình trạng không thể hoạt động an toàn được nữadanh từAn error that occurs when an operating system halts, because it has reached a condition where it can no longer operate safely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fatal system errorDạng gốc (base form)
- fatal system errorsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- , , 32- .