Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deadlily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách chết người
trạng từ
In a deadly manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deadlily
Dạng gốc
(base form)
more deadlily
So sánh hơn
(comparative)
most deadlily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
deadly
+
-ly
Ví dụ
But
she
was
deadlily
learned
and
evil-instructed
;
and
,
now
and
again
,
when
the
mask
dropped
,
men
saw
this
,
shuddered
and
—
almost
drew
back
.
AI
1
Một cách chết người
1
Một cách chết người
1
Một cách chết người