Nghĩa chính
- Rất chính xáctính từkhông so sánh (not comparable)Very accurate.
- Chính xác tạitrạng từkhông so sánh (not comparable)Exactly at.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dead on arrivaltính từ | tính từ | Được phát hiện đã tử vong khi đến bệnh viện |
| dead on one's feettính từ | tính từ | Mệt đến mức kiệt sức nhưng vẫn tỉnh táo và ra khỏi giường |
| better to be late than be dead on timecụm từ | cụm từ | Thà đến muộn còn hơn mạo hiểm mạng sống của mình để tăng tốc đến đích |
| dead on the vinetính từ | tính từ | Thất bại ở giai đoạn đầu, không bao giờ đạt được kết quả |
| be dead on someone's feet | Mệt rã rời |
Ví dụ
- !
- 2 .
- .