Dịch

dead on

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
US/ˈdɛd ɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Rất chính xáctính từkhông so sánh (not comparable)Very accurate.
  2. Chính xác tạitrạng từkhông so sánh (not comparable)Exactly at.

Cụm từ (phrase)

dead on arrivaltính từĐược phát hiện đã tử vong khi đến bệnh viện
dead on one's feettính từMệt đến mức kiệt sức nhưng vẫn tỉnh táo và ra khỏi giường
better to be late than be dead on timecụm từThà đến muộn còn hơn mạo hiểm mạng sống của mình để tăng tốc đến đích
dead on the vinetính từThất bại ở giai đoạn đầu, không bao giờ đạt được kết quả
be dead on someone's feetMệt rã rời

Ví dụ

  • !
  • 2 .
  • .

AI