Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chết đột ngộtđộng từnội động từ (intransitive)To die suddenly.
- Kinh hoàng hoặc xấu hổđộng từnội động từ (intransitive)To be appalled or mortified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drop deadNguyên thể (infinitive)
- drops deadNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dropped deadQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dropping deadPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Được sử dụng một cách giận dữ để thể hiện sự ghê tởm
- Được sử dụng một cách giận dữ để thể hiện sự ghê tởm, khinh miệt, chế nhạo, v.v., đối với người khácUsed angrily to express disgust, contempt, derision, etc., toward another person.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] . . .
- ` ,' .
- “ , goils? , , , , , onea .”[…]“ ,” .
Xuất hiện ở từ khác
- deadkết hợpđột ngột qua đời