Dịch

extinto

B2tính từ (adjective)
/eɡsˈtinto/

Nghĩa chính

  1. Tuyệt chủngtính từextinct
  2. Đã tắt, đã tuyệt chủngtính từdead

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extintoDạng gốc (base form)
  2. extintasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. extintosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. extintaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

extintor de fuegodanh từBình chữa cháy

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc extinto

Ví dụ

  • .Các ngôn ngữ địa phương gần như đã biến mất hoàn toàn.
  • .Chim dodo là một loài đã tuyệt chủng.
  • .Khủng long hiện nay đã tuyệt chủng.

AI