extinto
B2tính từ (adjective)
/eɡsˈtinto/
Nghĩa chính
- Tuyệt chủngtính từextinct
- Đã tắt, đã tuyệt chủngtính từdead
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| extintor de fuegodanh từ | danh từ | Bình chữa cháy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc extintoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các ngôn ngữ địa phương gần như đã biến mất hoàn toàn.
- .Chim dodo là một loài đã tuyệt chủng.
- .Khủng long hiện nay đã tuyệt chủng.