Dịch

extintor

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/eɡstinˈtoɾ/

Nghĩa chính

  1. Dập tắt; dùng để dập lửatính từextinguishing; used to put out fire
  2. Bình chữa cháy, bình cứu hỏadanh từfire extinguisher

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extintorDạng gốc (base form)
  2. extintorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. extintoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. extintoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

extintor de fuegodanh từBình chữa cháy

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bình chữa cháy

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI