Dịch

crass

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thô lỗ, thiếu tinh tếtính từCoarse; crude; unrefined or insensitive; lacking discrimination or taste.
  2. Thực dụng, nặng về vật chấttính từMaterialistic.
  3. Dày đặc, đặc quánhtính từPhysically dense or thick.
  4. Thô thiển, thiếu tế nhịtính từLacking finesse; crude and obvious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crassDạng gốc (base form)
  2. crasserSo sánh hơn (comparative)
  3. crassestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicras
  2. từ tiếng Pháp cổcras
  3. từ tiếng Latinhcrassus“dense, thick, gross, fat, heavy”

Cùng gốc (doublet)grease

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . , . , , . . .Các bạn thà ở bên người khác có cùng địa vị với mình còn hơn. Tiger Woods, hay ai đó. Đôi khi tôi tỏ ra thô lỗ, như người tiền sử, một kẻ ngốc nghếch. Tôi muốn cho các bạn thấy con người đó. Tôi thích con người đó.
  • 8. “ , ,” .8. Họ yêu cầu những sự ngu ngốc thô thiển không được trình bày với độc giả như là “kỹ năng của người tiều phu, nghệ thuật tinh tế của rừng già,” bởi tác giả hay các nhân vật trong truyện.
  • ? .Bạn muốn nghe nhạc punk thực thụ? Hãy nghe Crass.

AI