Dịch

crassitude

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trạng thái hoặc chất lượng của sự thô lỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being crass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crassitudeDạng gốc (base form)
  2. crassitudesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Độ dày
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ dày, độ thôthickness, coarseness.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrassitude
  2. từ tiếng Latinhcrassitūdō

AI