grasiento
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nhiều dầu mỡ, dính dầu mỡ, ngấytính từgreasy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grasientoDạng gốc (base form)
- grasientasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- grasientosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- grasientaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy không dám chạm vào cuốn thực đơn dính đầy dầu mỡ của nhà hàng.
- .Hãy giảm bớt các món ăn nhiều dầu mỡ.
- .Không gì bằng một bữa ăn ngập dầu mỡ thịnh soạn trong một ngày đi biển.