Dịch

grasiento

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhiều dầu mỡ, dính dầu mỡ, ngấytính từgreasy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grasientoDạng gốc (base form)
  2. grasientasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. grasientosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. grasientaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhiều dầu mỡ
Khác

Ví dụ

  • .Cô ấy không dám chạm vào cuốn thực đơn dính đầy dầu mỡ của nhà hàng.
  • .Hãy giảm bớt các món ăn nhiều dầu mỡ.
  • .Không gì bằng một bữa ăn ngập dầu mỡ thịnh soạn trong một ngày đi biển.

AI