Dịch

unct

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bôi trơnđộng từTo lubricate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unctNguyên thể (infinitive)
  2. unctsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unctedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unctingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xức dầu
  1. Xức dầu, đặc biệt là một vị vua hoặc một nhà lãnh đạo phụ hệ khácTo anoint, especially a monarch or other patriarchal leader.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhunctus“anointed”

Ví dụ

  • .

AI