unct
động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bôi trơnđộng từTo lubricate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xức dầu
- Xức dầu, đặc biệt là một vị vua hoặc một nhà lãnh đạo phụ hệ khácTo anoint, especially a monarch or other patriarchal leader.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhunctus“anointed”
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc unctNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha