Dịch

anoint

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bôi hoặc chà xát bằng dầu hoặc chất không dính; cũng, để lan rộng ra, như dầuđộng từngoại động từ (transitive)To smear or rub over with oil or an unctuous substance; also, to spread over, as oil.
  2. Xoa dầu hoặc đổ dầu lên, v.v., như một nghi thức thiêng liêng, đặc biệt là để truyền phépđộng từngoại động từ (transitive)To apply oil to or to pour oil upon, etc., as a sacred rite, especially for consecration.
  3. Lựa chọn hoặc đề cử ai đó vào một vị trí lãnh đạo hoặc quan trọng khác, đặc biệt là về mặt chính thức hoặc chính thức, hoặc làm người kế nhiệm dự kiếnđộng từngoại động từ (transitive)To choose or nominate somebody for a leading or otherwise important position, especially formally or officially, or as an intended successor.
  4. Đánh dấu ai đó là người cai trị chính thức, đặc biệt là vua hoặc hoàng hậu, như một phần của nghi lễ tôn giáođộng từngoại động từ (transitive)To mark somebody as an official ruler, especially a king or queen, as a part of a religious ceremony.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anointNguyên thể (infinitive)
  2. anointsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. anointedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. anointingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • anoint sb/sth (with sth)xức dầu cho ai/cái gì (bằng cái gì)

Cụm từ (phrase)

self-anointđộng từCủa động vật: bôi các chất tiết hoặc chất có mùi thơm lên chính nó, cho các mục đích khác nhau như làm thuốc hoặc ngụy trang
the Lord's Anointeddanh từ riêngChúa Kitô hay Đấng Messia
Anointing of the Sickdanh từ riêngBí tích Công giáo trong đó linh mục xức dầu cho người bệnh hoặc người sắp chết và cầu nguyện cho người đó được cứu

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienointen
  2. từ tiếng Pháp cổenoint

Cùng gốc (doublet)inunct

Ví dụ

  • .
  • , [Aaron's] .
  • , , . Ocáriz . , .

AI