Dịch

salve

C1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thuốc mỡ, sáp mỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ointment, cream, or balm with soothing, healing, or calming effects.
  2. Sự xoa dịu, liều thuốc an ủidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any remedy or action that soothes or heals.
  3. Xoa dịu, làm nguôiđộng từngoại động từ (transitive)To calm or assuage.
  4. Xin chào, kính chàothán từHail; a greeting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salveNguyên thể (infinitive)
  2. salvesSố nhiều (plural)
  3. salvedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. salvingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • salve your consciencelàm dịu lương tâm

Cụm từ (phrase)

lip salvedanh từĐồng nghĩa với lip balm
salve bugdanh từLoài giáp xác ký sinh isopod (Aega psora). Vào thế kỷ 19, nó được ngư dân sử dụng để làm thuốc mỡ, mặc dù tác dụng chữa bệnh của nó còn chưa rõ ràng
black salvedanh từLoại thuốc trị mụn dựa trên chiết xuất rễ cây, được bán trên thị trường một cách gian lận như một phương pháp điều trị ung thư thay thế
Salve Reginadanh từBài thánh ca kính Đức Trinh Nữ Maria, một trong những điệp ca của Đức Mẹ, cũng được cầu nguyện như một phần của kinh Mân Côi
weapon-salvedanh từLoại thuốc mỡ trước đây được bôi lên vũ khí, được cho là có tác dụng chữa lành vết thương do vũ khí đó gây ra

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Bôi thuốc mỡ
  1. Bôi thuốc mỡ, thoa thuốcTo heal by applications or medicaments; to apply salve to; to anoint.

Ví dụ

  • [:] 1 Lạm phát PCE tháng 3 hạ nhiệt không thể xoa dịu nỗi lo sau báo cáo GDP quý 1 ảm đạm của Mỹ
  • , [.]Cô cảm thấy có lỗi vì đã nuông chiều anh, và xoa dịu lương tâm bằng cách hách dịch ra lệnh cho anh đi lấy quần áo từ dây phơi vào.
  • […] long-grown ."Thần khẩn cầu bệ hạ […] xoa dịu những vết thương dai dẳng từ sự buông thả của thần.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisalve
  2. từ tiếng Anh cổsealf
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*salbu
động từ
  1. từ tiếng Anh cổsealfian
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*salbōn
  3. từ tiếng German nguyên thủy*salbōną
động từ
  1. từ tiếng Latinhsalvō“to save”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI