Dịch

salvage

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Cứu hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rescue of a ship, its crew and passengers or its cargo from a hazardous situation.
  2. Thứ được cứu hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ship, crew or cargo so rescued.
  3. Tiền công cứu hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The compensation paid to the rescuers.
  4. Sửa cho đúngđộng từngoại động từ (transitive)To modify (a false proposition) to create a true proposition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salvageNguyên thể (infinitive)
  2. salvagesSố nhiều (plural)
  3. salvagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. salvagingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • salvage sthcứu hộ, trục vớt cái gìThe wreck was salvaged by a team from the RAF.Xác tàu đã được một đội từ RAF trục vớt.
  • salvage sth from sthcứu vãn, lấy lại cái gì từ cái gìWe only managed to salvage two paintings from the fire.Chúng tôi chỉ kịp cứu được hai bức tranh từ đám cháy.

Cụm từ (phrase)

salvage companyCông ty trục vớt
salvage lawLuật trục vớt
salvage operationHoạt động trục vớt
salvage rightsQuyền trục vớt
salvage valueGiá trị thanh lý
salvage yarddanh từBãi phế liệu
pure salvagedanh từCứu hộ (cứu hộ) tàu hoặc hàng hóa mà không có hợp đồng hoặc nghĩa vụ tồn tại giữa người cứu hộ và người được cứu
salvage titledanh từDạng nhãn hiệu quyền sở hữu xe, trong đó ghi chú rằng chiếc xe đã bị hư hỏng và/hoặc được coi là tổn thất toàn bộ bởi một công ty bảo hiểm đã thanh toán yêu cầu bồi thường cho chiếc xe đó

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Tiền bán đồ cứu hộ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The money from the sale of rescued goods.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp cổsalver
  2. từ tiếng Latinh muộnsalvo“to make safe, secure, save”
  3. từ tiếng Latinhsalvus“safe”
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhasalvaje
  2. từ tiếng Catalansalvatge
  3. từ tiếng Latinh muộn*salvāticus

Ví dụ

  • [...] ; , ex-Cambrian 0-6-0 . 874, , .[...] đống đổ nát bị hất tràn xuống sườn đồi ra đường ray và cuốn đầu máy lệch đường ray rồi rơi xuống biển; chính đầu máy đó, ex-Cambrian 0-6-0 số 874, bị cho là không đáng để cứu hộ, và đã bị bỏ lại.
  • Persie Walcott's . Perisic 20- .Robin van Persie tưởng như đã đem về trọn vẹn ba điểm cho Arsenal bằng một bàn thắng đẹp từ đường chọc khe của Theo Walcott. Nhưng Perisic đã tung cú sút tuyệt đẹp từ cự ly 20 yard để gỡ hòa cho trận đấu.
  • , .Hãy chứng minh hoặc bác bỏ, và nếu có thể thì sửa lại cho đúng.

AI