Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Cứu hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rescue of a ship, its crew and passengers or its cargo from a hazardous situation.
- Thứ được cứu hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ship, crew or cargo so rescued.
- Tiền công cứu hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The compensation paid to the rescuers.
- Sửa cho đúngđộng từngoại động từ (transitive)To modify (a false proposition) to create a true proposition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- salvage sthcứu hộ, trục vớt cái gìThe wreck was salvaged by a team from the RAF.Xác tàu đã được một đội từ RAF trục vớt.
- salvage sth from sthcứu vãn, lấy lại cái gì từ cái gìWe only managed to salvage two paintings from the fire.Chúng tôi chỉ kịp cứu được hai bức tranh từ đám cháy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salvage company | Công ty trục vớt | |
| salvage law | Luật trục vớt | |
| salvage operation | Hoạt động trục vớt | |
| salvage rights | Quyền trục vớt | |
| salvage value | Giá trị thanh lý | |
| salvage yarddanh từ | danh từ | Bãi phế liệu |
| pure salvagedanh từ | danh từ | Cứu hộ (cứu hộ) tàu hoặc hàng hóa mà không có hợp đồng hoặc nghĩa vụ tồn tại giữa người cứu hộ và người được cứu |
| salvage titledanh từ | danh từ | Dạng nhãn hiệu quyền sở hữu xe, trong đó ghi chú rằng chiếc xe đã bị hư hỏng và/hoặc được coi là tổn thất toàn bộ bởi một công ty bảo hiểm đã thanh toán yêu cầu bồi thường cho chiếc xe đó |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Tiền bán đồ cứu hộ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The money from the sale of rescued goods.
Họ từ (word family)
cùng gốc salvageNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Pháp cổsalver
- từ tiếng Latinh muộnsalvo“to make safe, secure, save”
- từ tiếng Latinhsalvus“safe”
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhasalvaje
- từ tiếng Catalansalvatge
- từ tiếng Latinh muộn*salvāticus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- [...] ; , ex-Cambrian 0-6-0 . 874, , .[...] đống đổ nát bị hất tràn xuống sườn đồi ra đường ray và cuốn đầu máy lệch đường ray rồi rơi xuống biển; chính đầu máy đó, ex-Cambrian 0-6-0 số 874, bị cho là không đáng để cứu hộ, và đã bị bỏ lại.
- Persie Walcott's . Perisic 20- .Robin van Persie tưởng như đã đem về trọn vẹn ba điểm cho Arsenal bằng một bàn thắng đẹp từ đường chọc khe của Theo Walcott. Nhưng Perisic đã tung cú sút tuyệt đẹp từ cự ly 20 yard để gỡ hòa cho trận đấu.
- , .Hãy chứng minh hoặc bác bỏ, và nếu có thể thì sửa lại cho đúng.