Nghĩa chính
- Cứu hộ (cứu hộ) tàu hoặc hàng hóa mà không có hợp đồng hoặc nghĩa vụ tồn tại giữa người cứu hộ và người được cứudanh từSalvage (rescue) of a ship or cargo without a contract or obligation existing between the salvor and salvee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pure salvageDạng gốc (base form)
- pure salvagesSố nhiều (plural)