ungir
động từ (verb)
/unˈxiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Xức dầu (bôi hoặc chà xát bằng dầu hoặc chất không dính)động từto anoint (to smear or rub over with oil or an unctuous substance)
- Xức dầu (xoa dầu hoặc đổ dầu lên, v.v., như một nghi thức thiêng liêng, đặc biệt là để truyền phép)động từto anoint (to apply oil to or to pour oil upon, etc., as a sacred rite, especially for consecration)
- Xức dầu (chọn hoặc đề cử ai đó vào vị trí lãnh đạo hoặc quan trọng)động từto anoint (to choose or nominate somebody for a leading or otherwise important position)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể ungirDanh động từ ungiendoPhân từ ungido
| Presente | |
|---|---|
| yo | unjo |
| tú | unges |
| él/ella/Ud. | unge |
| nosotros | ungimos |
| vosotros | ungís |
| ellos/Uds. | ungen |