flying ointment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại thuốc mỡ thảo dược được các phù thủy sử dụng để đạt được trạng thái ý thức thay đổi, thường được làm từ các loại cây thuộc họ cà dượcdanh từAn herbal ointment used by witches to achieve altered states of consciousness, often made with plants of the nightshade family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flying ointmentDạng gốc (base form)
- flying ointmentsSố nhiều (plural)