Dịch

blood-and-guts

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được thực hiện một cách mạnh mẽ, hung dữ, đam mê hoặc bạo lực (đặc biệt là trong cạnh tranh)tính từkhông so sánh (not comparable)Performed with vigor, ferocity, passion, or violence (especially in competition).

Cụm từ (phrase)

blood-and-gutsytính từLiên quan đến máu và ruột; khủng khiếp, đẫm máu

Ví dụ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI