Nghĩa chính
- Cực kỳ khó chịu hoặc đau khổ cho các dây thần kinhtính từIntensely irritating or distressing to the nerves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nerve-rackingDạng gốc (base form)
- more nerve-rackingSo sánh hơn (comparative)
- most nerve-rackingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nerve-rackinglytrạng từ | trạng từ | Một cách căng thẳng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . " !" , . " ."
- .
- .