Dịch

nerve-racking

tính từ (adjective)
US/ˈnɝv ˌɹækɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cực kỳ khó chịu hoặc đau khổ cho các dây thần kinhtính từIntensely irritating or distressing to the nerves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nerve-rackingDạng gốc (base form)
  2. more nerve-rackingSo sánh hơn (comparative)
  3. most nerve-rackingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

nerve-rackinglytrạng từMột cách căng thẳng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . " !" , . " ."
  • .
  • .

AI