Dịch

spanner

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈspæn.ə/US/ˈspæn.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Mỏ lết, cờ lêdanh từA hand tool for adjusting nuts and bolts.
  2. Cờ lê chốt, cờ lê mócdanh từAny of certain types of such a tool that have a pin or hook to engage the driven object.
  3. Đồ thị rút gọndanh từA (usually sparse) graph whose shortest path distances approximate those in a dense graph or other metric space.
  4. Dùng cờ lê, siết bằng cờ lêđộng từTo use a spanner; to fix with a spanner

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spannerNguyên thể (infinitive)
  2. spannersSố nhiều (plural)
  3. spanneredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spanneringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

spanner in the worksdanh từMột cái gì đó làm gián đoạn hoạt động trơn tru hoặc hoạt động
adjustable spannerdanh từMỏ lết
spanner crabdanh từRanina ranina, một loài cua ven biển đầu lớn ở Ấn Độ Dương và Tây Thái Bình Dương, được đánh giá cao vì thịt của nó
ring spannerdanh từCờ lê có hàm hình vòng có răng cưa bên trong để bám vào đai ốc hoặc bu lông
spanner barbdanh từLà loài cá rải trứng nước ngọt, nước mở, thường được tìm thấy ở bán đảo Mã Lai và Borneo, Systomus Lateristriga syn. Puntius Lateristriga
torque spannerdanh từĐồng nghĩa với torque wrench
spanner wrenchdanh từLoại cờ lê có đầu không thể điều chỉnh được cho các kích cỡ khác nhau của đai ốc và bu lông, thường được sử dụng khi cần độ chính xác trong không gian chật hẹp
spider spannerdanh từĐồng nghĩa với spider wrench

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Cờ lê cuộn lò xo
  1. A hand tool shaped like a small crank handle, for winding the spring of a wheel lock on a musket.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mỏ lết

Họ từ (word family)

cùng gốc spanner

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • don’t , . “ spanner’s , ‘ shouldn’t ,’” , .Các công cụ không có khả năng phán đoán hoặc đạo đức và chúng có thể không phản bác được những ý tưởng tồi hoặc những yêu cầu nguy hiểm. “Cờ lê của bạn không bao giờ nói, ‘Không nên chế tạo cái này’,” cô nói, sử dụng thuật ngữ cờ lê của người Anh.
  • .Rãnh trong cán dao này là thứ mà cờ lê bám vào khi bạn thay dao.
  • .Cờ lê dùng để kéo hoặc quấn lò xo của khóa bánh xe.

AI