Dịch

wrenchy là một dạng của wrenching

wrenching

B2danh từ (noun)
/ˈɹɛnt͡ʃɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự giật mạnh, sự vặn mạnhdanh từThe act by which something is wrenched.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wrenchingDạng gốc (base form)
  2. wrenchingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gut-wrenchingtính từỐm ố

Ví dụ

  • lily-pads; .Các mái chèo vướng vào đám hoa súng; điều này cho cô ấy cái cớ để kéo và giật mạnh chúng.
  • .Tang lễ của ngôi sao thể thao trẻ tuổi nổi tiếng ra đi khi đang ở độ tuổi đẹp nhất quả là đau lòng.

AI