escurrir
C2động từ (verb)
/eskuˈriɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ráo nước, để căng thẳngđộng từto drain, to strain
- Vắtđộng từto wring
- Trượt đi, trốn thoátđộng từto slip away, escape
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể escurrirDanh động từ escurriendoPhân từ escurrido
| Presente | |
|---|---|
| yo | escurro |
| tú | escurres |
| él/ella/Ud. | escurre |
| nosotros | escurrimos |
| vosotros | escurrís |
| ellos/Uds. | escurren |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| escurrir la bolađộng từ | động từ | Tránh viên đạn |
| escurrir el bultođộng từ | động từ | Tránh ra |
| escurrir el hombro | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi cùng ai đó để nói lời tạm biệt
- to accompany someone out to say goodbye
Ví dụ
- .