social justice
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công bằng xã hộidanh từkhông đếm được (uncountable)Fairness in society.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| social justice warriordanh từ | danh từ | Người ủng hộ quan điểm hoặc thái độ tiến bộ, chủ yếu liên quan đến công bằng xã hội |
Xuất hiện ở từ khác
- justicekết hợpcông lý xã hội
Ví dụ
- .Tôi yêu cá hồi hun khói
- .Bánh trứng hành tây hun khói với cá hồi hun khói: […] 113 gam cá hồi hun khói, cắt thành từng mảnh lớn
- .Chúng tôi đã ăn cá hồi hun khói