Dịch

justiciary

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thẩm phán: thẩm quyền, quyền lực hoặc chức vụ của thẩm phándanh từđếm được (countable)A judgeship: a judge's jurisdiction, power, or office.
  2. Cơ quan tư pháp: một thuật ngữ chung cho hệ thống tòa án hoặc cơ quan thẩm phán, thẩm phán, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The judiciary: a collective term for the court system or the body of judges, justices etc.
  3. Thẩm phán hoặc công lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A judge or justice.
  4. Tư pháp: thuộc hoặc liên quan đến việc quản lý công lý, thẩm phán hoặc thẩm phántính từJudicial: of or relating to the administration of justice, judges, or judgeships.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. justiciaryDạng gốc (base form)
  2. justiciariesSố nhiều (plural)
  3. more justiciarySo sánh hơn (comparative)
  4. most justiciarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Commissioner of JusticiaryChưa có nghĩa
Circuit Court of JusticiaryChưa có nghĩa
Capital JusticiaryChưa có nghĩa
Court of JusticiaryChưa có nghĩa
Lord Commissioner of JusticiaryChưa có nghĩa
Lord of JusticiaryChưa có nghĩa
High Court of JusticiaryChưa có nghĩa
Chief JusticiaryChưa có nghĩa

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 4
Thẩm phán
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A magistrate.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnjustitiaria
  2. từ tiếng Latinhiustitia“justice”
  3. từ tiếng Pháp trung đạijusticier

Ngôn ngữ khác

AI