justiciary
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thẩm phán: thẩm quyền, quyền lực hoặc chức vụ của thẩm phándanh từđếm được (countable)A judgeship: a judge's jurisdiction, power, or office.
- Cơ quan tư pháp: một thuật ngữ chung cho hệ thống tòa án hoặc cơ quan thẩm phán, thẩm phán, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The judiciary: a collective term for the court system or the body of judges, justices etc.
- Thẩm phán hoặc công lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A judge or justice.
- Tư pháp: thuộc hoặc liên quan đến việc quản lý công lý, thẩm phán hoặc thẩm phántính từJudicial: of or relating to the administration of justice, judges, or judgeships.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- justiciaryDạng gốc (base form)
- justiciariesSố nhiều (plural)
- more justiciarySo sánh hơn (comparative)
- most justiciarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Commissioner of Justiciary | Chưa có nghĩa | |
| Circuit Court of Justiciary | Chưa có nghĩa | |
| Capital Justiciary | Chưa có nghĩa | |
| Court of Justiciary | Chưa có nghĩa | |
| Lord Commissioner of Justiciary | Chưa có nghĩa | |
| Lord of Justiciary | Chưa có nghĩa | |
| High Court of Justiciary | Chưa có nghĩa | |
| Chief Justiciary | Chưa có nghĩa |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 4
Thẩm phán
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A magistrate.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc justiciaryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnjustitiaria
- từ tiếng Latinhiustitia“justice”
- từ tiếng Pháp trung đạijusticier
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha