Dịch

judicial

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc pháp luậttính từOf or relating to the administration of justice.
  2. Thuộc tòa án, liên quan tư pháptính từOf or relating to the court system or the judicial branch of government.
  3. Quy định tòa án dân sựtính từspecified by a civil bill court under the terms of the Land Law (Ireland) Act, 1881
  4. Ngành tư pháp, cơ quan tư phápdanh từkhông đếm được (uncountable)That branch of government which is responsible for maintaining the courts of law and for the administration of justice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. judicialDạng gốc (base form)
  2. more judicialSo sánh hơn (comparative)
  3. most judicialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

judicial authorityThẩm quyền tư pháp
judicial branchdanh từNhánh tư pháp
judicial decisionQuyết định tư pháp
judicial oversightGiám sát tư pháp
judicial reviewdanh từXét duyệt tư pháp
judicial systemHệ thống tư pháp
judicial daydanh từNgày mà tòa án mở cửa
judicial factordanh từNgười quản lý được tòa án bổ nhiệm để quản lý tài sản của một người nào đó không hoàn hảo

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thuộc hệ thống thẩm phán
  1. Of or relating to judgeship or the judiciary, the collective body of judges.

Ví dụ

  • state-approved .Nó đã bỏ tù các nhà hoạt động môi trường và đang có kế hoạch hạn chế quyền giám sát tư pháp bằng cách trao độc quyền khởi kiện các vụ vi phạm luật môi trường cho một cơ quan do nhà nước ủy quyền.
  • , tiền thuê do tòa án quy định, hợp đồng thuê do tòa án quy định
  • các quan toà

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc pháp luật
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhiūdiciālis

Ngôn ngữ khác

AI