Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc pháp luậttính từOf or relating to the administration of justice.
- Thuộc tòa án, liên quan tư pháptính từOf or relating to the court system or the judicial branch of government.
- Quy định tòa án dân sựtính từspecified by a civil bill court under the terms of the Land Law (Ireland) Act, 1881
- Ngành tư pháp, cơ quan tư phápdanh từkhông đếm được (uncountable)That branch of government which is responsible for maintaining the courts of law and for the administration of justice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- judicialDạng gốc (base form)
- more judicialSo sánh hơn (comparative)
- most judicialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| judicial authority | Thẩm quyền tư pháp | |
| judicial branchdanh từ | danh từ | Nhánh tư pháp |
| judicial decision | Quyết định tư pháp | |
| judicial oversight | Giám sát tư pháp | |
| judicial reviewdanh từ | danh từ | Xét duyệt tư pháp |
| judicial system | Hệ thống tư pháp | |
| judicial daydanh từ | danh từ | Ngày mà tòa án mở cửa |
| judicial factordanh từ | danh từ | Người quản lý được tòa án bổ nhiệm để quản lý tài sản của một người nào đó không hoàn hảo |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thuộc hệ thống thẩm phán
- Of or relating to judgeship or the judiciary, the collective body of judges.
Ví dụ
- state-approved .Nó đã bỏ tù các nhà hoạt động môi trường và đang có kế hoạch hạn chế quyền giám sát tư pháp bằng cách trao độc quyền khởi kiện các vụ vi phạm luật môi trường cho một cơ quan do nhà nước ủy quyền.
- , tiền thuê do tòa án quy định, hợp đồng thuê do tòa án quy định
- các quan toà
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc judicialNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhiūdiciālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha