juridic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Pháp lýtính từJuridical.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| juridico-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến pháp luật và cơ sở hạ tầng pháp lý |
| juridical actdanh từ | danh từ | Các hành vi của một người nhằm tạo ra, sửa đổi, chuyển giao, bảo tồn hoặc hủy bỏ một quyền, nghĩa vụ hoặc mối quan hệ pháp lý |
| juridico-legaltính từ | tính từ | Liên quan đến các phương pháp và cơ sở hạ tầng để thực thi pháp luật |
| juridico-moraltính từ | tính từ | Liên quan đến quy luật đạo đức |
| juridical persondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với legal person |
| juridico-politicaltính từ | tính từ | Chính trị tư pháp |
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc juridicNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhiūridicus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha