Dịch

judiciary

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˌd͡ʒuːˈdɪʃəɹi/US/ˌd͡ʒuːˈdɪʃɪɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giới thẩm phán, hàng ngũ thẩm phándanh từThe collective body of judges, justices, etc.
  2. Hệ thống tư pháp, bộ máy tòa ándanh từThe court system, inclusive of clerical staff, etc.
  3. Tư pháp, thuộc về tòa ántính từkhông so sánh (not comparable)Judicial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. judiciaryDạng gốc (base form)
  2. judiciariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

independent judiciaryNgành tư pháp độc lập
judiciary astrologydanh từChiêm tinh tư pháp

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhiudiciarius

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .So với phần lớn các tòa án Mỹ Latinh, trên giấy tờ hệ thống tư pháp Argentina thuộc diện các tòa án tối cao độc lập nhất khu vực.
  • .Cơ quan tư pháp không nên chỉ trở thành một nhánh mở rộng của cơ quan lập pháp.
  • .Đó không hẳn là cải cách tư pháp mà thực chất là xóa bỏ nền tư pháp độc lập.

AI