Dịch

adjudication

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự xét xử, sự phán quyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of adjudicating, of reaching a judgement.
  2. Phán quyết, bản ándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A judgment or sentence.
  3. Quyết định tuyên bố phá sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The decision upon the question of whether the debtor is a bankrupt.
  4. Quá trình thẩm định báo độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of identifying the type of material or device that set off an alarm and assessing the potential threat with corresponding implications for the need to take further action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adjudicationDạng gốc (base form)
  2. adjudicationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

self-adjudicationdanh từSự phán xét của chính mình

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự phát mãi quyền sử dụng đất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process by which land is attached as security or in satisfaction of a debt.

Nguồn gốc (etymology)

adjudicate-ion

  1. mượn từ tiếng Latinhadiudicatio

Ví dụ

  • . , , , , .Quá trình xét xử khác nhau tùy theo tiểu bang và quận. Ví dụ, tại Nhà thi đấu State Farm ở Atlanta, Georgia, một hội đồng gồm một người Đảng Cộng hòa, một người Đảng Dân chủ và một người độc lập sẽ kiểm tra các sai sót trên phiếu bầu.
  • [. .] . [. .] .[Ông C.] nói rằng ông đã thú nhận để tránh một bản án dài hơn sau khi luật sư ban đầu cho biết công tố viên khẳng định bằng chứng DNA đã xác định chắc chắn ông là kẻ tấn công. [Ông C.] từng có một phán quyết hoãn thi hành án trước đó vì tội khiêu dâm với trẻ vị thành niên.
  • , […]Trong trường hợp hai hoặc nhiều đơn yêu cầu tuyên bố phá sản được nộp tại các khu vực khác nhau bởi các thành viên khác nhau của cùng một công ty hợp danh để tuyên bố phá sản công ty hợp danh đó, tòa án nơi đơn được nộp đầu tiên sẽ có thẩm quyền[…]

AI