Dịch

judicature

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quản lý công lý của thẩm phán và tòa án; quá trình xét xửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The administration of justice by judges and courts; judicial process.
  2. Chức vụ hoặc thẩm quyền của thẩm phán; quyền tài phándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office or authority of a judge; jurisdiction.
  3. Tập thể thẩm phán; một tòa án hoặc một nhóm tòa án; cơ quan tư phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Judges collectively; a court or group of courts; the judiciary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. judicatureDạng gốc (base form)
  2. judicaturesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanjudicature
  2. từ tiếng Pháp trung đạijudicature
  3. từ tiếng Latinhiudicatura

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .

AI