Nghĩa chính
- Quản lý công lý của thẩm phán và tòa án; quá trình xét xửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The administration of justice by judges and courts; judicial process.
- Chức vụ hoặc thẩm quyền của thẩm phán; quyền tài phándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office or authority of a judge; jurisdiction.
- Tập thể thẩm phán; một tòa án hoặc một nhóm tòa án; cơ quan tư phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Judges collectively; a court or group of courts; the judiciary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- judicatureDạng gốc (base form)
- judicaturesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanjudicature
- từ tiếng Pháp trung đạijudicature
- từ tiếng Latinhiudicatura
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .