judicial
B2tính từ (adjective)
Hay gặp/xudiˈθjal/nguồn
Nghĩa chính
- tư pháp, thuộc tư pháptính từB2Relating to a court of law, the legal system, or the administration of justice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- judicialDạng gốc (base form)
- judicialesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| orden judicial | Lệnh tòa án | |
| poder judicial | Quyền tư pháp | |
| proceso judicial | Quá trình tố tụng | |
| decreto judicialdanh từ | danh từ | Lệnh của tòa, trát tòa |
| carrera judicialdanh từ | danh từ | Nghề luật sư |
| policía judicial | Cảnh sát tư pháp | |
| tutela judicialdanh từ | danh từ | Bảo vệ pháp lý |
| tutela judicial efectivadanh từ | danh từ | Đúng thủ tục |
Họ từ (word family)
cùng gốc judicialNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bộ máy tư pháp không nhất thiết hoạt động như người ta mong đợi.
- .Các vụ kiện mang tính phỏng đoán được cho là bất hợp pháp.
- .Ở tầng một có một viên chức tư pháp già sinh sống.