Dịch

poetically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thơ; nên thơ, có chất thơ; (thuộc) nhà thơtrạng từIn a poetic manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poeticallyDạng gốc (base form)
  2. more poeticallySo sánh hơn (comparative)
  3. most poeticallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

poetical-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạipoetikly

Ví dụ

  • , , — , — , , — .Ai đã thoáng thấy đôi mắt sáng ngời nhưng trang nghiêm của chàng trai khi đi bộ về nhà sẽ không còn băn khoăn rằng liệu anh ta có nên nói như vậy không - thật trầm tĩnh, nhưng thật thơ mộng - dài dòng, nếu bạn thích, nhưng thật hợp lý - thậm chí là khôn ngoan.
  • , , , .Tôi muốn khóc cho một cuộc đời không được sống, trôi đi đẹp đẽ, nên thơ, bao năm tháng trôi qua ngoài tầm với.

Họ từ (word family)

cùng gốc poetically

Ngôn ngữ khác

AI