Nghĩa chính
- Vùng chiến sựdanh từwar zone
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conflict zoneDạng gốc (base form)
- conflict zonesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nhiệm vụ sẽ đến vùng chiến sự kịp thời chứ?
- ?Thẩm phán đã tự rút khỏi vụ án vì có xung đột lợi ích.